XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

锤子 đọc là chuí zi, nghĩa là cái búa; lượng từ: 把 (bǎ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

锤子【錘子】

[chuí zi] [锤 子]

cái búa; lượng từ: 把 (bǎ)

敲打东西用的工具。

工人用锤子把钉子钉进了木板里。

gōng rén yòng chuí zǐ bǎ dīng zi dīng jìn le mù bǎn lǐ.

Người thợ dùng búa đóng đinh vào tấm gỗ.

把

他拿锤子把一颗长钉敲进木板。

tā ná chuí zǐ bǎ yì kē cháng dīng qiāo jìn mù bǎn.

Anh ấy cầm búa gõ một chiếc đinh dài vào tấm ván gỗ.

他拿着一把锤子修理桌子。

tā ná zhe yì bǎ chuí zǐ xiū lǐ zhuō zi.

Anh ấy cầm một cái búa để sửa bàn.

Hỏi đáp về từ 锤子

锤子 nghĩa là gì?

锤子 (chuí zi) nghĩa là cái búa; lượng từ: 把 (bǎ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 锤子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 锤, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 锤子?

Thường gặp: 一锤子买卖 (yī chuí zi mǎi mài) – một thương vụ nhất thời, không thấu đáo.