XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 镜 đọc là jìng, nghĩa là gương; ống kính. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

镜

[jìng]

gương; ống kính

我是不是需要重新配一副新眼镜?

wǒ shì bu shì xū yào chóng xīn pèi yí fù xīn yǎn jìng?

Có phải em cần đi cắt lại một cặp kính mới không ạ?

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

医生建议他戴眼镜来矫正视力。

yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.

Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.

好,早点配好眼镜,别影响学习。

hǎo, zǎo diǎn pèi hǎo yǎn jìng, bié yǐng xiǎng xué xí.

Được, cắt kính sớm một chút, đừng để ảnh hưởng học tập.

Trong bài: Đi khám mắt và cắt kính mới · 越来越

Hỏi đáp về chữ 镜

镜 nghĩa là gì?

镜 (jìng) nghĩa là gương; ống kính.

Cách viết chữ 镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 镜 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 镜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 眼镜 (yǎn jìng) – kính mắt; 镜头 (jìng tóu) – ống kính máy ảnh; 镜子 (jìng zi) – gương; 望远镜 (wàng yuǎn jìng) – ống nhòm; 上镜 (shàng jìng) – ăn ảnh; 借镜 (jiè jìng) – (Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác.