XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

望远镜 đọc là wàng yuǎn jìng, nghĩa là ống nhòm; kính viễn vọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

望远镜【望遠鏡】

[wàng yuǎn jìng] [望 远 镜]

ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付 (fù), 副 (fù), 部 (bù)

观察远距离物体的光学仪器。

天文学家借助望远镜观察遥远的行星。

tiān wén xué jiā jiè zhù wàng yuǎn jìng guān chá yáo yuǎn de xíng xīng.

Các nhà thiên văn học dùng kính viễn vọng để quan sát các hành tinh xa xôi.

付、副、部

这架望远镜可以调节俯仰角度。

zhè jià wàng yuǎn jìng kě yǐ tiáo jié fǔ yǎng jiǎo dù.

Kính viễn vọng này có thể điều chỉnh góc ngẩng cúi.

科学家用望远镜观测遥远的宇宙。

kē xué jiā yòng wàng yuǎn jìng guān cè yáo yuǎn de yǔ zhòu.

Các nhà khoa học dùng kính thiên văn quan sát vũ trụ xa xôi.

Hỏi đáp về từ 望远镜

望远镜 nghĩa là gì?

望远镜 (wàng yuǎn jìng) nghĩa là ống nhòm; kính viễn vọng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 望远镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 望, 远, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 望远镜?

Thường gặp: 望远镜座 (wàng yuǎn jìng zuò) – chòm sao Kính Thiên Văn; 双筒望远镜 (shuāng tǒng wàng yuǎn jìng) – ống nhòm; 射电望远镜 (shè diàn wàng yuǎn jìng) – kính viễn vọng vô tuyến.