XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

望见 đọc là wàng jiàn, nghĩa là nhìn thấy; phát hiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

望见【望見】

[wàng jiàn] [望 见]

nhìn thấy; phát hiện

向远处看并看见。

登上山顶后,我们可以远远望见整座城市的轮廓。

dēng shàng shān dǐng hòu, wǒ men kě yǐ yuǎn yuǎn wàng jiàn zhěng zuò chéng shì de lún kuò.

Sau khi lên đến đỉnh núi, chúng tôi có thể nhìn thấy đường nét toàn cảnh thành phố từ xa.

Hỏi đáp về từ 望见

望见 nghĩa là gì?

望见 (wàng jiàn) nghĩa là nhìn thấy; phát hiện. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 望见 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 望, 见 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.