XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

射电望远镜 đọc là shè diàn wàng yuǎn jìng, nghĩa là kính viễn vọng vô tuyến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

射电望远镜

[shè diàn wàng yuǎn jìng] [射 电 望 远 镜]

kính viễn vọng vô tuyến

天文学家借助射电望远镜发现了一颗红巨星。

tiān wén xué jiā jiè zhù shè diàn wàng yuǎn jìng fā xiàn le yì kē hóng jù xīng.

Các nhà thiên văn học đã nhờ kính viễn vọng vô tuyến phát hiện ra một ngôi sao khổng lồ đỏ.

Hỏi đáp về từ 射电望远镜

射电望远镜 nghĩa là gì?

射电望远镜 (shè diàn wàng yuǎn jìng) nghĩa là kính viễn vọng vô tuyến.

Cách viết 射电望远镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 射, 电, 望, 远, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.