借镜
[jiè jìng] [借 镜]
(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
借镜 đọc là jiè jìng, nghĩa là (Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiè jìng] [借 镜]
(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
借镜 (jiè jìng) nghĩa là (Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc.
Viết lần lượt từng chữ 借, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.