上镜
[shàng jìng] [上 镜]
ăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông
上镜 đọc là shàng jìng, nghĩa là ăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàng jìng] [上 镜]
ăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông
上镜 (shàng jìng) nghĩa là ăn ảnh; xuất hiện trên phim hoặc trên truyền thông.
Viết lần lượt từng chữ 上, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.