XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锻 đọc là duàn, nghĩa là rèn luyện; rèn dũa. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锻

[duàn]

rèn luyện; rèn dũa; rèn (kim loại)

嗯,还能锻炼身体,感觉很不错。

èn, hái néng duàn liàn shēn tǐ, gǎn jué hěn bú cuò.

Ừm, còn có thể rèn luyện thân thể, cảm giác rất tuyệt.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

锻炼一段时间后,效果很明显。

duàn liàn yí duàn shí jiān hòu, xiào guǒ hěn míng xiǎn.

Sau một thời gian tập luyện, hiệu quả rất rõ ràng.

游泳也很好,能锻炼身体。

yóu yǒng yě hěn hǎo, néng duàn liàn shēn tǐ.

Bơi lội cũng rất tốt, có thể rèn luyện sức khỏe.

Trong bài: Hỏi & so sánh sở thích

Hỏi đáp về chữ 锻

锻 nghĩa là gì?

锻 (duàn) nghĩa là rèn luyện; rèn dũa.

Cách viết chữ 锻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 锻 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 锻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 锻炼 (duàn liàn) – rèn luyện; 锻造 (duàn zào) – rèn (kim loại); 锻铁 (duàn tiě) – sắt rèn; 体育锻炼 (tǐ yù duàn liàn) – rèn luyện thể chất.