XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体育锻炼 đọc là tǐ yù duàn liàn, nghĩa là rèn luyện thể chất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体育锻炼

[tǐ yù duàn liàn] [体 育 锻 炼]

rèn luyện thể chất

学校提倡学生每天参加体育锻炼。

xué xiào tí chàng xué shēng měi tiān cān jiā tǐ yù duàn liàn.

Nhà trường khuyến khích học sinh tham gia rèn luyện thể thao mỗi ngày.

身体不好就要加强体育锻炼。

shēn tǐ bù hǎo jiù yào jiā qiáng tǐ yù duàn liàn.

Sức khỏe không tốt thì phải tăng cường rèn luyện thể thao.

适当的体育锻炼有助于预防心脏病。

shì dàng de tǐ yù duàn liàn yǒu zhù yú yù fáng xīn zāng bìng.

Tập thể dục phù hợp giúp phòng ngừa bệnh tim.

Hỏi đáp về từ 体育锻炼

体育锻炼 nghĩa là gì?

体育锻炼 (tǐ yù duàn liàn) nghĩa là rèn luyện thể chất.

Cách viết 体育锻炼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 育, 锻, 炼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.