XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锡 đọc là xī, nghĩa là thiếc (hóa học); ban tặng. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

锡【錫】

[xī]

thiếc (hóa học); ban tặng; phong

一种银白色低熔点金属元素。

工人正使用环保无铅锡丝进行精密电子元件的焊接。

gōng rén zhèng shǐ yòng huán bǎo wú qiān xī sī jìn xíng jīng mì diàn zǐ yuán jiàn de hàn jiē.

Công nhân đang dùng dây thiếc không chì thân thiện môi trường để hàn linh kiện điện tử tinh vi.

Hỏi đáp về chữ 锡

锡 nghĩa là gì?

锡 (xī) nghĩa là thiếc (hóa học); ban tặng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 锡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 锡 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 锡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 无锡 (wú xī) – Vô Tích, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô; 焊锡 (hàn xī) – thiếc hàn; 锡伯 (xī bó) – dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc; 锡克 (xī kè) – người Sikh; 锡兰 (xī lán) – Tích Lan (tên cũ của Sri Lanka); 锡剧 (xī jù) – nhạc kịch Vô Tích (phát triển ở khu vực quanh 无锡 (wú xī)).