XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 铸 đọc là zhù, nghĩa là đúc hoặc đổ khuôn kim loại. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铸

[zhù]

đúc hoặc đổ khuôn kim loại

正是如此,译者必须先被原作打动,再用另一种声音去重铸它。

zhèng shì rú cǐ, yì zhě bì xū xiān bèi yuán zuò dǎ dòng, zài yòng lìng yì zhǒng shēng yīn qù zhòng zhù tā.

Chính là như vậy, người dịch trước hết phải được nguyên tác làm rung động, rồi mới dùng một giọng nói khác đúc lại nó.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

硬币背面铸有庄严的国徽图案。

yìng bì bèi miàn zhù yǒu zhuāng yán de guó huī tú àn.

Mặt sau của đồng tiền xu có đúc hình quốc huy trang nghiêm.

不错,算法驱动的资产形态不仅规避审查,甚至还在蚕食主权铸币税。

bú cuò, suàn fǎ qū dòng de zī chǎn xíng tài bù jǐn guī bì shěn chá, shèn zhì hái zài cán shí zhǔ quán zhù bì shuì.

Đúng thế, hình thái tài sản vận hành bằng thuật toán không chỉ né tránh giám sát, mà thậm chí còn đang gặm nhấm thuế đúc tiền chủ quyền.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

Hỏi đáp về chữ 铸

铸 nghĩa là gì?

铸 (zhù) nghĩa là đúc hoặc đổ khuôn kim loại.

Cách viết chữ 铸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 铸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 铸 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 铸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 铸造 (zhù zào) – đúc (rót kim loại vào khuôn); 冶铸 (yě zhù) – nấu chảy và đúc; 浇铸 (jiāo zhù) – đúc (kim loại nóng chảy); 连铸 (lián zhù) – đúc liên tục (luyện kim); 铸件 (zhù jiàn) – vật đúc (tức là thứ được đúc trong khuôn); 铸就 (zhù jiù) – đúc.