XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铸币 đọc là zhù bì, nghĩa là đúc tiền; đúc (tiền xu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铸币

[zhù bì] [铸 币]

đúc tiền; đúc (tiền xu)

不错,算法驱动的资产形态不仅规避审查,甚至还在蚕食主权铸币税。

bú cuò, suàn fǎ qū dòng de zī chǎn xíng tài bù jǐn guī bì shěn chá, shèn zhì hái zài cán shí zhǔ quán zhù bì shuì.

Đúng thế, hình thái tài sản vận hành bằng thuật toán không chỉ né tránh giám sát, mà thậm chí còn đang gặm nhấm thuế đúc tiền chủ quyền.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

Hỏi đáp về từ 铸币

铸币 nghĩa là gì?

铸币 (zhù bì) nghĩa là đúc tiền; đúc (tiền xu).

Cách viết 铸币 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铸, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.