XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铸造 đọc là zhù zào, nghĩa là đúc (rót kim loại vào khuôn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

铸造【鑄造】

[zhù zào] [铸 造]

đúc (rót kim loại vào khuôn)

熔化金属浇入铸型冷却成型

工匠们运用精湛的古老技艺铸造青铜礼器。

gōng jiàng men yùn yòng jīng zhàn de gǔ lǎo jì yì zhù zào qīng tóng lǐ qì.

Các nghệ nhân vận dụng kỹ nghệ cổ xưa tinh xảo để đúc đồ tế khí bằng đồng.

古代常用锡与铜铸造青铜器。

gǔ dài cháng yòng xī yǔ tóng zhù zào qīng tóng qì.

Thời cổ đại người ta thường dùng thiếc và đồng để đúc đồ đồng.

Hỏi đáp về từ 铸造

铸造 nghĩa là gì?

铸造 (zhù zào) nghĩa là đúc (rót kim loại vào khuôn). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 铸造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铸, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.