XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酿造 đọc là niàng zào, nghĩa là ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

酿造

[niàng zào] [酿 造]

ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men

利用发酵作用制造酒、醋、酱油等。

这家工厂采用传统工艺酿造酱油。

zhè jiā gōng chǎng cǎi yòng chuán tǒng gōng yì niàng zào jiàng yóu.

Nhà máy này sử dụng phương pháp truyền thống để ủ nước tương.

小曲是酿造优质米酒的重要原料。

xiǎo qǔ shì niàng zào yōu zhì mǐ jiǔ de zhòng yào yuán liào.

Men tiểu khúc là nguyên liệu quan trọng để ủ rượu gạo chất lượng cao.

Hỏi đáp về từ 酿造

酿造 nghĩa là gì?

酿造 (niàng zào) nghĩa là ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 酿造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酿, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酿造?

Thường gặp: 酿造学 (niàng zào xué) – ngành lên men.