XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人造 đọc là rén zào, nghĩa là nhân tạo; giả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人造

[rén zào] [NHÂN 造]

nhân tạo; giả; tổng hợp

人工制造而非天然形成的

这种环保材料是用人造纤维制成的,成本很低。

zhè zhǒng huán bǎo cái liào shì yòng rén zào xiān wéi zhì chéng de, chéng běn hěn dī.

Loại vật liệu bảo vệ môi trường này làm từ sợi nhân tạo, giá thành rất rẻ.

人造卫星正环绕地球运行。

rén zào wèi xīng zhèng huán rào dì qiú yùn xíng.

Vệ tinh nhân tạo đang vận hành quay quanh Trái Đất.

人造卫星已经成功进入了预定轨道。

rén zào wèi xīng yǐ jīng chéng gōng jìn rù le yù dìng guǐ dào.

Vệ tinh nhân tạo đã đi vào quỹ đạo định sẵn thành công.

这颗人造卫星可以帮助我们预报天气。

zhè kē rén zào wèi xīng kě yǐ bāng zhù wǒ men yù bào tiān qì.

Vệ tinh nhân tạo này có thể giúp chúng ta dự báo thời tiết.

Hỏi đáp về từ 人造

人造 nghĩa là gì?

人造 (rén zào) nghĩa là nhân tạo; giả. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人造 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 造 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人造?

Thường gặp: 人造丝 (rén zào sī) – sợi rayon, tơ nhân tạo; 人造卫星 (rén zào wèi xīng) – vệ tinh nhân tạo; 人造天体 (rén zào tiān tǐ) – vệ tinh nhân tạo; 人造奶油 (rén zào nǎi yóu) – bơ thực vật; 人造牛油 (rén zào niú yóu) – bơ thực vật; 人造纤维 (rén zào xiān wéi) – sợi tổng hợp.