XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人造纤维 đọc là rén zào xiān wéi, nghĩa là sợi tổng hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人造纤维

[rén zào xiān wéi] [NHÂN 造 纤 维]

sợi tổng hợp

这种人造纤维是通过化学方法合成的。

zhè zhǒng rén zào xiān wéi shì tōng guò huà xué fāng fǎ hé chéng de.

Loại sợi nhân tạo này được tổng hợp qua phương pháp hóa học.

这种环保材料是用人造纤维制成的,成本很低。

zhè zhǒng huán bǎo cái liào shì yòng rén zào xiān wéi zhì chéng de, chéng běn hěn dī.

Loại vật liệu bảo vệ môi trường này làm từ sợi nhân tạo, giá thành rất rẻ.

Hỏi đáp về từ 人造纤维

人造纤维 nghĩa là gì?

人造纤维 (rén zào xiān wéi) nghĩa là sợi tổng hợp.

Cách viết 人造纤维 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 造, 纤, 维 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.