XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人为 đọc là rén wéi, nghĩa là nhân tạo; do con người tạo ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人为

[rén wéi] [NHÂN 为]

nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người

由人的干预或制造导致的。

这场火灾是人为造成的,警方正在调查相关责任人。

zhè chǎng huǒ zāi shì rén wéi zào chéng de, jǐng fāng zhèng zài diào chá xiāng guān zé rèn rén.

Vụ hỏa hoạn này do con người gây ra, cảnh sát đang điều tra những người liên quan.

只要能消除人为失误,少点争议也没什么不好。

zhǐ yào néng xiāo chú rén wéi shī wù, shǎo diǎn zhēng yì yě méi shén me bù hǎo.

Chỉ cần loại bỏ được sai sót do con người, ít tranh cãi đi cũng đâu có gì xấu.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

该公司一直秉承以人为本的宗旨。

gāi gōng sī yì zhí bǐng chéng yǐ rén wéi běn de zōng zhǐ.

Công ty này luôn tiếp nối tôn chỉ lấy con người làm gốc.

哦,如果是自然损坏,我来负责修。人为的你负责。

ò, rú guǒ shì zì rán sǔn huài, wǒ lái fù zé xiū. rén wéi de nǐ fù zé.

Ồ, nếu là hư hỏng tự nhiên, tôi sẽ chịu trách nhiệm sửa. Do con người làm hỏng thì cô chịu.

Trong bài: Thương lượng giá và điều khoản thuê nhà

Hỏi đáp về từ 人为

人为 nghĩa là gì?

人为 (rén wéi) nghĩa là nhân tạo; do con người tạo ra. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人为?

Thường gặp: 人为土 (rén wéi tǔ) – đất nhân tác (phân loại đất); 与人为善 (yǔ rén wéi shàn) – phục vụ người khác; 事在人为 (shì zài rén wéi) – sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); 以人为本 (yǐ rén wéi běn) – lấy con người làm gốc; 助人为乐 (zhù rén wéi lè) – niềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ); 拜人为师 (bài rén wéi shī) – nhận ai đó làm thầy.