与人为善
[yǔ rén wéi shàn] [与 NHÂN 为 善]
phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái
与人为善 đọc là yǔ rén wéi shàn, nghĩa là phục vụ người khác; giúp đỡ người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ rén wéi shàn] [与 NHÂN 为 善]
phục vụ người khác; giúp đỡ người khác; nhân ái
与人为善 (yǔ rén wéi shàn) nghĩa là phục vụ người khác; giúp đỡ người khác.
Viết lần lượt từng chữ 与, 人, 为, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.