XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

与众不同 đọc là yǔ zhòng bù tóng, nghĩa là nổi bật giữa đám đông (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

与众不同【與眾不同】

[yǔ zhòng bù tóng] [与 众 BẤT 同]

nổi bật giữa đám đông (thành ngữ)

形容同大众不一样,特别、突出。

他的设计构思独特,展现出与众不同的艺术风格。

tā de shè jì gòu sī dú tè, zhǎn xiàn chū yǔ zhòng bù tóng de yì shù fēng gé.

Ý tưởng thiết kế của anh ấy rất độc đáo, thể hiện phong cách nghệ thuật khác biệt với số đông.

他的穿戴与众不同,很有艺术家的气质。

tā de chuān dài yǔ zhòng bù tóng, hěn yǒu yì shù jiā de qì zhì.

Cách ăn mặc của anh ấy rất khác biệt, mang đậm khí chất nghệ sĩ.

Hỏi đáp về từ 与众不同

与众不同 nghĩa là gì?

与众不同 (yǔ zhòng bù tóng) nghĩa là nổi bật giữa đám đông (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 与众不同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 与, 众, 不, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.