XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

助人为乐 đọc là zhù rén wéi lè, nghĩa là niềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

助人为乐

[zhù rén wéi lè] [助 NHÂN 为 乐]

niềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ)

他的这种助人为乐的精神值得赞扬。

tā de zhè zhǒng zhù rén wéi lè de jīng shén zhí dé zàn yáng.

Tinh thần sẵn sàng giúp đỡ người khác của anh ấy đáng được khen ngợi.

助人为乐是一种高贵的品质,值得我们学习。

zhù rén wéi lè shì yì zhǒng gāo guì de pǐn zhì, zhí dé wǒ men xué xí.

Giúp đỡ người khác là một phẩm chất cao quý, đáng để chúng ta học tập.

他平时品行端正、助人为乐,在邻里之间口碑极佳。

tā píng shí pǐn xíng duān zhèng, zhù rén wéi lè, zài lín lǐ zhī jiān kǒu bēi jí jiā.

Bình thường anh ấy phẩm hạnh đoan chính, thích giúp đỡ người khác, có tiếng thơm rất tốt trong xóm giềng.

Hỏi đáp về từ 助人为乐

助人为乐 nghĩa là gì?

助人为乐 (zhù rén wéi lè) nghĩa là niềm vui từ việc giúp đỡ người khác (thành ngữ).

Cách viết 助人为乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 助, 人, 为, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.