XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人造卫星 đọc là rén zào wèi xīng, nghĩa là vệ tinh nhân tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人造卫星

[rén zào wèi xīng] [NHÂN 造 卫 星]

vệ tinh nhân tạo

人造卫星正环绕地球运行。

rén zào wèi xīng zhèng huán rào dì qiú yùn xíng.

Vệ tinh nhân tạo đang vận hành quay quanh Trái Đất.

人造卫星已经成功进入了预定轨道。

rén zào wèi xīng yǐ jīng chéng gōng jìn rù le yù dìng guǐ dào.

Vệ tinh nhân tạo đã đi vào quỹ đạo định sẵn thành công.

这颗人造卫星可以帮助我们预报天气。

zhè kē rén zào wèi xīng kě yǐ bāng zhù wǒ men yù bào tiān qì.

Vệ tinh nhân tạo này có thể giúp chúng ta dự báo thời tiết.

Hỏi đáp về từ 人造卫星

人造卫星 nghĩa là gì?

人造卫星 (rén zào wèi xīng) nghĩa là vệ tinh nhân tạo.

Cách viết 人造卫星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 造, 卫, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.