XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酿 đọc là niàng, nghĩa là lên men; nấu rượu. Thuộc bộ Dậu 酉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

酿

[niàng]

lên men; nấu rượu; ong làm mật

嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。

èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.

Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

这个小镇因酿造葡萄酒而闻名。

zhè ge xiǎo zhèn yīn niàng zào pú táo jiǔ ér wén míng.

Thị trấn này nổi tiếng nhờ ủ rượu vang.

这家工厂采用传统工艺酿造酱油。

zhè jiā gōng chǎng cǎi yòng chuán tǒng gōng yì niàng zào jiàng yóu.

Nhà máy này sử dụng phương pháp truyền thống để ủ nước tương.

Hỏi đáp về chữ 酿

酿 nghĩa là gì?

酿 (niàng) nghĩa là lên men; nấu rượu.

Cách viết chữ 酿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 酿 thuộc bộ Dậu (酉).

Chữ 酿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酿造 (niàng zào); 酝酿 (yùn niàng) – (rượu) lên men; 佳酿 (jiā niàng) – rượu hảo hạng; 私酿 (sī niàng) – nấu rượu lậu; 酒酿 (jiǔ niàng) – cơm rượu; 酿制 (niàng zhì) – ủ (bia, nước tương,...).