酿成
[niàng chéng] [酿 成]
làm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu)
幸亏你提醒我,要不然真会酿成大错。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, yào bù rán zhēn huì niàng chéng dà cuò.May mà bạn nhắc nhở, nếu không thì thực sự gây ra sai lầm lớn.
酿成 đọc là niàng chéng, nghĩa là làm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niàng chéng] [酿 成]
làm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu)
幸亏你提醒我,要不然真会酿成大错。
xìng kuī nǐ tí xǐng wǒ, yào bù rán zhēn huì niàng chéng dà cuò.May mà bạn nhắc nhở, nếu không thì thực sự gây ra sai lầm lớn.
酿成 (niàng chéng) nghĩa là làm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu).
Viết lần lượt từng chữ 酿, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.