XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酝酿 đọc là yùn niàng, nghĩa là (rượu) lên men; (khủng hoảng) đang hình thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

酝酿【醞釀】

[yùn niàng] [酝 酿]

(rượu) lên men; (khủng hoảng) đang hình thành; suy nghĩ kỹ (vấn đề)

造酒发酵或比喻事物在准备中

这个新项目的具体方案还在进一步酝酿中。

zhè ge xīn xiàng mù dì jù tǐ fāng àn hái zài jìn yí bù yùn niàng zhōng.

Phương án cụ thể của dự án mới này vẫn đang trong quá trình bàn bạc, cân nhắc thêm.

嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。

èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.

Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

Hỏi đáp về từ 酝酿

酝酿 nghĩa là gì?

酝酿 (yùn niàng) nghĩa là (rượu) lên men; (khủng hoảng) đang hình thành. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 酝酿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酝, 酿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.