XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

酌情 đọc là zhuó qíng, nghĩa là châm chước; tùy tình hình thực tế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

酌情

[zhuó qíng] [酌 情]

châm chước; tùy tình hình thực tế

根据实际情况适当处理

经理会根据实际情况酌情处理此事。

jīng lǐ huì gēn jù shí jì qíng kuàng zhuó qíng chǔ lǐ cǐ shì.

Giám đốc sẽ căn cứ vào tình hình thực tế để xem xét xử lý việc này.

嗯,我同意,会酌情考虑把期限延到下周二。

èn, wǒ tóng yì, huì zhuó qíng kǎo lǜ bǎ qī xiàn yán dào xià zhōu èr.

Ừ, thầy đồng ý, sẽ cân nhắc tùy tình hình để lùi hạn đến thứ Ba tuần sau.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

Hỏi đáp về từ 酌情

酌情 nghĩa là gì?

酌情 (zhuó qíng) nghĩa là châm chước; tùy tình hình thực tế. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 酌情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 酌, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 酌情?

Thường gặp: 酌情办理 (zhuó qíng bàn lǐ) – hành động sau khi cân nhắc đầy đủ tình hình thực tế.