XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人民币 đọc là rén mín bì, nghĩa là Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

人民币【人民幣】

[rén mín bì] [NHÂN 民 币]

Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)

中国的法定货币

买这本书需要三十元人民币。

mǎi zhè běn shū xū yào sān shí yuán rén mín bì.

Mua cuốn sách này cần ba mươi đồng Nhân dân tệ.

嗯,我想把这些美元换成人民币。

èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

给您人民币,请数一下看对不对。

gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.

Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.

Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng

我想把美元换成人民币。

wǒ xiǎng bǎ měi yuán huàn chéng rén mín bì.

Tớ muốn đổi đô la sang nhân dân tệ.

Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng

Hỏi đáp về từ 人民币

人民币 nghĩa là gì?

人民币 (rén mín bì) nghĩa là Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 人民币 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 民, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人民币?

Thường gặp: 人民币元 (rén mín bì yuán) – đồng nhân dân tệ (RMB), đơn vị tiền tệ của Trung Quốc.