XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铸就 đọc là zhù jiù, nghĩa là đúc; tạo rèn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铸就

[zhù jiù] [铸 就]

đúc; tạo rèn; hình thành

毫无疑问。制度是硬性约束,而自律乃行正之基,二者兼备方能铸就廉洁治理。

háo wú yí wèn. zhì dù shì yìng xìng yuē shù, ér zì lǜ nǎi xíng zhèng zhī jī, èr zhě jiān bèi fāng néng zhù jiù lián jié zhì lǐ.

Không nghi ngờ gì nữa. Thể chế là sự ràng buộc cứng, mà tự giác kỷ luật mới là nền tảng để hành xử ngay thẳng, có đủ cả hai mới đúc nên một nền quản trị liêm chính.

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

Hỏi đáp về từ 铸就

铸就 nghĩa là gì?

铸就 (zhù jiù) nghĩa là đúc; tạo rèn.

Cách viết 铸就 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铸, 就 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.