浇铸
[jiāo zhù] [浇 铸]
đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
这尊青铜塑像是用传统工艺浇铸而成的。
zhè zūn qīng tóng sù xiàng shì yòng chuán tǒng gōng yì jiāo zhù ér chéng de.Bức tượng đồng này được đúc bằng kỹ thuật truyền thống.
浇铸 đọc là jiāo zhù, nghĩa là đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo zhù] [浇 铸]
đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
这尊青铜塑像是用传统工艺浇铸而成的。
zhè zūn qīng tóng sù xiàng shì yòng chuán tǒng gōng yì jiāo zhù ér chéng de.Bức tượng đồng này được đúc bằng kỹ thuật truyền thống.
浇铸 (jiāo zhù) nghĩa là đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn.
Viết lần lượt từng chữ 浇, 铸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.