铸工 đọc là zhù gōng, nghĩa là công việc đúc; công nhân đúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 铸工
铸工 nghĩa là gì?
铸工 (zhù gōng) nghĩa là công việc đúc; công nhân đúc.
Cách viết 铸工 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 铸, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 铸工?
Thường gặp: 铸工车间 (zhù gōng chē jiān) – xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy).