铸工车间
[zhù gōng chē jiān] [铸 工 车 间]
xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)
铸工车间 đọc là zhù gōng chē jiān, nghĩa là xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhù gōng chē jiān] [铸 工 车 间]
xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)
铸工车间 (zhù gōng chē jiān) nghĩa là xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy).
Viết lần lượt từng chữ 铸, 工, 车, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.