XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铸成 đọc là zhù chéng, nghĩa là đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

铸成

[zhù chéng] [铸 成]

đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành

真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。

zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.

Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.

Hỏi đáp về từ 铸成

铸成 nghĩa là gì?

铸成 (zhù chéng) nghĩa là đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện.

Cách viết 铸成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铸, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铸成?

Thường gặp: 铸成大错 (zhù chéng dà cuò) – mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ).