铸成
[zhù chéng] [铸 成]
đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành
真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。
zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.
铸成 đọc là zhù chéng, nghĩa là đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhù chéng] [铸 成]
đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành
真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。
zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.
铸成 (zhù chéng) nghĩa là đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện.
Viết lần lượt từng chữ 铸, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 铸成大错 (zhù chéng dà cuò) – mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ).