XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锲 đọc là qiè, nghĩa là cắt; khắc. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锲

[qiè]

cắt; khắc; chạm

正是如此。学习是一个漫长而艰辛的历程,唯有锲而不舍、坚持到底者,方能笑到最后。

zhèng shì rú cǐ. xué xí shì yí gè màn cháng ér jiān xīn de lì chéng, wéi yǒu qiè ér bù shě, jiān chí dào dǐ zhě, fāng néng xiào dào zuì hòu.

Đúng vậy. Học tập là một hành trình đằng đẵng và gian khổ, chỉ có người bền bỉ không nản, kiên trì đến cùng, mới có thể cười đến cuối cùng.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

他在艺术道路上锲而不舍,终获认可。

tā zài yì shù dào lù shang qiè ér bù shě, zhōng huò rèn kě.

Anh ấy kiên trì không bỏ cuộc trên con đường nghệ thuật, cuối cùng đã được công nhận.

只要锲而不舍地努力,终究会取得成功。

zhǐ yào qiè ér bù shě dì nǔ lì, zhōng jiū huì qǔ dé chéng gōng.

Chỉ cần kiên trì nỗ lực không ngừng nghỉ, cuối cùng cũng sẽ đạt được thành công.

Hỏi đáp về chữ 锲

锲 nghĩa là gì?

锲 (qiè) nghĩa là cắt; khắc.

Cách viết chữ 锲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 锲 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 锲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 锲而不舍 (qiè ér bù shě) – làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ).