XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 钦 đọc là qīn, nghĩa là tôn trọng; ngưỡng mộ. Thuộc bộ Kim 金. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钦

[qīn]

tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính

我非常钦佩他迎难而上的勇气。

wǒ fēi cháng qīn pèi tā yíng nán ér shàng de yǒng qì.

Tôi vô cùng khâm phục lòng dũng cảm đương đầu với khó khăn của anh ấy.

他的无私奉献令人由衷钦佩。

tā de wú sī fèng xiàn lìng rén yóu zhōng qīn pèi.

Sự cống hiến quên mình của anh ấy khiến người ta thật lòng khâm phục.

他对于学术研究的执着追求,令人十分钦佩。

tā duì yú xué shù yán jiū de zhí zhuó zhuī qiú, lìng rén shí fēn qīn pèi.

Sự kiên trì theo đuổi nghiên cứu học thuật của anh ấy khiến người khác vô cùng khâm phục.

Hỏi đáp về chữ 钦

钦 nghĩa là gì?

钦 (qīn) nghĩa là tôn trọng; ngưỡng mộ.

Cách viết chữ 钦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 钦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 钦 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 钦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 钦佩 (qīn pèi) – ngưỡng mộ; 德钦 (dé qīn) – huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪庆藏族自治州 (dí qìng zàng z…; 钦仰 (qīn yǎng) – ngưỡng mộ và tôn trọng; 钦北 (qīn běi) – quận Qinbei của thành phố Qinzhou 钦州市 (qīn zhōu shì), Quảng Tây; 钦南 (qīn nán) – Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 钦州市 (qīn zhōu shì), Quảng Tây; 钦命 (qīn mìng) – Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế (cũ).