XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钦定 đọc là qīn dìng, nghĩa là ủy quyền; chỉ định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 钦定

钦定 nghĩa là gì?

钦定 (qīn dìng) nghĩa là ủy quyền; chỉ định.

Cách viết 钦定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钦, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.