XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

核准 đọc là hé zhǔn, nghĩa là ủy quyền; điều tra rồi phê chuẩn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

核准

[hé zhǔn] [核 准]

ủy quyền; điều tra rồi phê chuẩn

建议推行定期的短会复盘机制,当面核准分工并协同推进进度。

jiàn yì tuī xíng dìng qī de duǎn huì fù pán jī zhì, dāng miàn hé zhǔn fēn gōng bìng xié tóng tuī jìn jìn dù.

Em đề xuất triển khai cơ chế họp ngắn rút kinh nghiệm định kỳ, trực tiếp thẩm định phân công và phối hợp thúc đẩy tiến độ.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

Hỏi đáp về từ 核准

核准 nghĩa là gì?

核准 (hé zhǔn) nghĩa là ủy quyền; điều tra rồi phê chuẩn.

Cách viết 核准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 核, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.