XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

授权 đọc là shòu quán, nghĩa là ủy quyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

授权【授權】

[shòu quán] [授 权]

ủy quyền

把权力委托给他人或机构

未经总公司书面授权,任何机构不得转载此报告。

wèi jīng zǒng gōng sī shū miàn shòu quán, rèn hé jī gòu bù de zhuǎn zǎi cǐ bào gào.

Nếu không có sự ủy quyền bằng văn bản của tổng công ty, không cơ quan nào được phép sao chép báo cáo này.

对,不仅要核对授权协议,还要保留好授权凭证。

duì, bù jǐn yào hé duì shòu quán xié yì, hái yào bǎo liú hǎo shòu quán píng zhèng.

Đúng, không chỉ phải đối chiếu thỏa thuận ủy quyền, mà còn phải lưu giữ chứng từ ủy quyền cho tốt.

Trong bài: Quyền sở hữu trí tuệ số · 以免

未经授权使用该图片构成了侵权。

wèi jīng shòu quán shǐ yòng gāi tú piàn gòu chéng le qīn quán.

Sử dụng hình ảnh này khi chưa được cấp phép đã cấu thành vi phạm quyền.

用户的脑电波原始数据被未经授权的第三方获取了。

yòng hù de nǎo diàn bō yuán shǐ shù jù bèi wèi jīng shòu quán de dì sān fāng huò qǔ le.

Dữ liệu sóng não gốc của người dùng đã bị bên thứ ba chưa được cấp phép thu thập.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

Hỏi đáp về từ 授权

授权 nghĩa là gì?

授权 (shòu quán) nghĩa là ủy quyền. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 授权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 授, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 授权?

Thường gặp: 授权令 (shòu quán lìng) – lệnh bắt giữ (pháp lý); 授权范围 (shòu quán fàn wéi) – phạm vi ủy quyền.