授权令
[shòu quán lìng] [授 权 令]
lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)
授权令 đọc là shòu quán lìng, nghĩa là lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu quán lìng] [授 权 令]
lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý)
授权令 (shòu quán lìng) nghĩa là lệnh bắt giữ (pháp lý); trát (pháp lý).
Viết lần lượt từng chữ 授, 权, 令 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.