XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 授 đọc là shòu, nghĩa là (hình thức ràng buộc) trao; đưa. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

授

[shòu]

(hình thức ràng buộc) trao; đưa; (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn; (văn học) bổ nhiệm

教授们听完以后反应怎么样?

jiào shòu men tīng wán yǐ hòu fǎn yìng zěn me yàng?

Các giáo sư sau khi nghe xong phản ứng thế nào?

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

周末我打算去拜访一位老教授。

zhōu mò wǒ dǎ suàn qù bài fǎng yí wèi lǎo jiào shòu.

Cuối tuần tôi định đi thăm một vị giáo sư già.

还算顺利,就是教授们问了很多问题。

hái suàn shùn lì, jiù shì jiào shòu men wèn le hěn duō wèn tí.

Cũng coi như thuận lợi, chỉ là các giáo sư đã hỏi rất nhiều câu hỏi.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

Hỏi đáp về chữ 授

授 nghĩa là gì?

授 (shòu) nghĩa là (hình thức ràng buộc) trao; đưa.

Cách viết chữ 授 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 授 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 授 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 授 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 教授 (jiào shòu) – giáo sư; 传授 (chuán shòu) – truyền dạy; 函授 (hán shòu) – dạy học từ xa; 授予 (shòu yǔ) – trao tặng; 授权 (shòu quán) – ủy quyền; 指授 (zhǐ shòu) – hướng dẫn.