XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

函授 đọc là hán shòu, nghĩa là dạy học từ xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

函授

[hán shòu] [函 授]

dạy học từ xa

通过信件或远程方式进行教学活动

他利用业余时间参加了大学的函授教育。

tā lì yòng yè yú shí jiān cān jiā le dà xué de hán shòu jiào yù.

Anh ấy tận dụng thời gian rảnh để tham gia chương trình đào tạo từ xa của trường đại học.

hình thức đào tạo từ xa qua thư tín hoặc tài liệu

通过通信等方式进行远距离教学的教育形式

函授是许多在职人员提升学历的重要途径。

hán shòu shì xǔ duō zài zhí rén yuán tí shēng xué lì de zhòng yào tú jìng.

Học từ xa là con đường quan trọng giúp nhiều người đi làm nâng cao trình độ học vấn.

Hỏi đáp về từ 函授

函授 nghĩa là gì?

函授 (hán shòu) nghĩa là dạy học từ xa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 函授 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 函, 授 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 函授?

Thường gặp: 函授大学 (hán shòu dà xué) – đại học từ xa; 函授课程 (hán shòu kè chéng) – khóa học từ xa.