XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

函授课程 đọc là hán shòu kè chéng, nghĩa là khóa học từ xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

函授课程

[hán shòu kè chéng] [函 授 课 程]

khóa học từ xa

函授课程让边远地区的学生也能接受优质教学。

hán shòu kè chéng ràng biān yuǎn dì qū de xué shēng yě néng jiē shòu yōu zhì jiào xué.

Các khóa học từ xa giúp học sinh ở vùng sâu vùng xa cũng tiếp cận được giảng dạy chất lượng cao.

Hỏi đáp về từ 函授课程

函授课程 nghĩa là gì?

函授课程 (hán shòu kè chéng) nghĩa là khóa học từ xa.

Cách viết 函授课程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 函, 授, 课, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.