XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教授 đọc là jiào shòu, nghĩa là giáo sư; hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

教授

[jiào shòu] [教 授]

giáo sư; hướng dẫn; giảng dạy về

高等学校中职称最高的教师。

王教授正在教室里上课。

wáng jiào shòu zhèng zài jiào shì lǐ shàng kè.

Giáo sư Vương đang giảng bài trong lớp.

个、位

教授们听完以后反应怎么样?

jiào shòu men tīng wán yǐ hòu fǎn yìng zěn me yàng?

Các giáo sư sau khi nghe xong phản ứng thế nào?

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

周末我打算去拜访一位老教授。

zhōu mò wǒ dǎ suàn qù bài fǎng yí wèi lǎo jiào shòu.

Cuối tuần tôi định đi thăm một vị giáo sư già.

还算顺利,就是教授们问了很多问题。

hái suàn shùn lì, jiù shì jiào shòu men wèn le hěn duō wèn tí.

Cũng coi như thuận lợi, chỉ là các giáo sư đã hỏi rất nhiều câu hỏi.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

Hỏi đáp về từ 教授

教授 nghĩa là gì?

教授 (jiào shòu) nghĩa là giáo sư; hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 教授 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 授 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 教授?

Thường gặp: 副教授 (fù jiào shòu) – phó giáo sư (chức vụ đại học); 客座教授 (kè zuò jiào shòu) – giáo sư thỉnh giảng; 指导教授 (zhǐ dǎo jiào shòu) – cố vấn; 荣誉教授 (róng yù jiào shòu) – giáo sư danh dự.