客座教授
[kè zuò jiào shòu] [客 座 教 授]
giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời
学校决定正式聘他担任客座教授。
xué xiào jué dìng zhèng shì pìn tā dān rèn kè zuò jiào shòu.Nhà trường quyết định chính thức mời ông ấy làm giáo sư thỉnh giảng.
客座教授 đọc là kè zuò jiào shòu, nghĩa là giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kè zuò jiào shòu] [客 座 教 授]
giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời
学校决定正式聘他担任客座教授。
xué xiào jué dìng zhèng shì pìn tā dān rèn kè zuò jiào shòu.Nhà trường quyết định chính thức mời ông ấy làm giáo sư thỉnh giảng.
客座教授 (kè zuò jiào shòu) nghĩa là giáo sư thỉnh giảng; giáo sư mời.
Viết lần lượt từng chữ 客, 座, 教, 授 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.