XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主权 đọc là zhǔ quán, nghĩa là chủ quyền. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

主权【主權】

[zhǔ quán] [主 权]

chủ quyền

国家独立自主处理内外事务的最高权力

任何国家都必须坚决捍卫本国的领土完整与国家主权。

rèn hé guó jiā dōu bì xū jiān jué hàn wèi běn guó de lǐng tǔ wán zhěng yǔ guó jiā zhǔ quán.

Bất kỳ quốc gia nào cũng phải kiên quyết bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia của mình.

如果不借这笔钱,该国下个月就面临主权违约。

rú guǒ bú jiè zhè bǐ qián, gāi guó xià gè yuè jiù miàn lín zhǔ quán wéi yuē.

Nếu không vay khoản này, quốc gia đó tháng sau sẽ đối mặt vỡ nợ quốc gia.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下

国家的主权和领土完整不容侵犯。

guó jiā de zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng bù róng qīn fàn.

Chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia không được phép xâm phạm.

而且还能降低主权资产被别国控制的地缘风险。

ér qiě hái néng jiàng dī zhǔ quán zī chǎn bèi bié guó kòng zhì de dì yuán fēng xiǎn.

Hơn nữa còn có thể giảm thiểu rủi ro địa chính trị khi tài sản chủ quyền bị nước khác kiểm soát.

Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下

Hỏi đáp về từ 主权

主权 nghĩa là gì?

主权 (zhǔ quán) nghĩa là chủ quyền. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 主权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主权?

Thường gặp: 宗主权 (zōng zhǔ quán) – quyền bá chủ; 自主权 (zì zhǔ quán) – khả năng tự đưa ra quyết định; 主权国家 (zhǔ quán guó jiā) – quốc gia có chủ quyền; 具有主权 (jù yǒu zhǔ quán) – có chủ quyền.