XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

具有主权 đọc là jù yǒu zhǔ quán, nghĩa là có chủ quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

具有主权

[jù yǒu zhǔ quán] [具 HỮU 主 权]

có chủ quyền

你说得确实有道理。商业利益绝不能凌驾于具有主权渊源与历史记忆的文物属性之上。

nǐ shuō de què shí yǒu dào lǐ. shāng yè lì yì jué bù néng líng jià yú jù yǒu zhǔ quán yuān yuán yǔ lì shǐ jì yì de wén wù shǔ xìng zhī shàng.

Cậu nói quả thực có lý. Lợi ích thương mại tuyệt đối không thể đặt lên trên thuộc tính văn vật vốn có nguồn gốc chủ quyền và ký ức lịch sử.

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về từ 具有主权

具有主权 nghĩa là gì?

具有主权 (jù yǒu zhǔ quán) nghĩa là có chủ quyền.

Cách viết 具有主权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 具, 有, 主, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.