XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主题 đọc là zhǔ tí, nghĩa là chủ đề; đề tài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

主题

[zhǔ tí] [主 题]

chủ đề; đề tài

谈论或作品围绕的中心内容

今天会议的主题是什么?

jīn tiān huì yì de zhǔ tí shì shén me?

Chủ đề của cuộc họp hôm nay là gì?

对,他们昨天刚回复邮件,日程和发言主题都对齐了。

duì, tā men zuó tiān gāng huí fù yóu jiàn, rì chéng hé fā yán zhǔ tí dōu duì qí le.

Đúng vậy, họ hôm qua vừa trả lời email, lịch trình và chủ đề phát biểu đều đã thống nhất rồi.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

学校举办了一次环保主题活动。

xué xiào jǔ bàn le yí cì huán bǎo zhǔ tí huó dòng.

Trường học đã tổ chức một hoạt động chủ đề bảo vệ môi trường.

另外,结尾部分如果能再升华一下主题,分数会更高。

lìng wài, jié wěi bù fen rú guǒ néng zài shēng huá yí xià zhǔ tí, fēn shù huì gèng gāo.

Ngoài ra, phần kết bài nếu có thể nâng tầm chủ đề thêm chút nữa thì điểm sẽ cao hơn.

Trong bài: Góp ý bài làm của bạn

Hỏi đáp về từ 主题

主题 nghĩa là gì?

主题 (zhǔ tí) nghĩa là chủ đề; đề tài. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 主题 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 题 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 主题?

Thường gặp: 主题歌 (zhǔ tí gē) – bài hát chủ đề; 主题曲 (zhǔ tí qǔ) – bài hát chủ đề; 主题乐园 (zhǔ tí lè yuán) – công viên chủ đề; 主题演讲 (zhǔ tí yǎn jiǎng) – bài phát biểu chính.