XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主权国家 đọc là zhǔ quán guó jiā, nghĩa là quốc gia có chủ quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

主权国家

[zhǔ quán guó jiā] [主 权 国 GIA]

quốc gia có chủ quyền

便携式基金?你是说让缴费记录脱离单一主权国家的限制吗?

biàn xié shì jī jīn? nǐ shì shuō ràng jiǎo fèi jì lù tuō lí dān yī zhǔ quán guó jiā de xiàn zhì ma?

Quỹ mang theo được ư? Ý cậu là để hồ sơ đóng phí thoát khỏi sự hạn chế của một quốc gia có chủ quyền đơn lẻ sao?

Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说

很好,构想很宏大,但具体执行时如何协调不同主权国家的利益?

hěn hǎo, gòu xiǎng hěn hóng dà, dàn jù tǐ zhí xíng shí rú hé xié tiáo bù tóng zhǔ quán guó jiā de lì yì?

Rất tốt, ý tưởng rất vĩ mô, nhưng khi thực thi cụ thể làm sao điều hòa lợi ích của các quốc gia có chủ quyền khác nhau?

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người

Hỏi đáp về từ 主权国家

主权国家 nghĩa là gì?

主权国家 (zhǔ quán guó jiā) nghĩa là quốc gia có chủ quyền.

Cách viết 主权国家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 权, 国, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.