XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬意 đọc là jìng yì, nghĩa là tôn trọng; kính trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敬意

[jìng yì] [敬 意]

tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

恭敬的心意

我们向所有奋战在一线的医护人员致以崇高的敬意。

wǒ men xiàng suǒ yǒu fèn zhàn zài yí xiàn de yī hù rén yuán zhì yǐ chóng gāo de jìng yì.

Chúng tôi xin gửi lời kính trọng cao cả đến tất cả lực lượng y tế đang chiến đấu ở tuyến đầu.

他向英雄致以最崇高的敬意。

tā xiàng yīng xióng zhì yǐ zuì chóng gāo de jìng yì.

Anh ấy gửi lời kính trọng cao cả nhất tới các vị anh hùng.

大家向遗体默哀以表达最后的敬意。

dà jiā xiàng yí tǐ mò āi yǐ biǎo dá zuì hòu de jìng yì.

Mọi người dâng hương mặc niệm trước thi hài để bày tỏ lòng kính trọng cuối cùng.

每逢清明,村民们都会祭祖先,表达对他们的敬意。

měi féng qīng míng, cūn mín men dōu huì jì zǔ xiān, biǎo dá duì tā men de jìng yì.

Mỗi dịp Thanh Minh, dân làng đều cúng tế tổ tiên để bày tỏ lòng kính trọng.

Hỏi đáp về từ 敬意

敬意 nghĩa là gì?

敬意 (jìng yì) nghĩa là tôn trọng; kính trọng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敬意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.