XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深情 đọc là shēn qíng, nghĩa là cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

深情

[shēn qíng] [深 情]

cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương

深厚的感情。

歌手用深情的歌声打动了在场的所有听众。

gē shǒu yòng shēn qíng de gē shēng dǎ dòng le zài chǎng de suǒ yǒu tīng zhòng.

Ca sĩ đã làm xúc động toàn bộ thính giả có mặt bằng giọng hát tha thiết.

我绝不会负你对我的一片深情。

wǒ jué bú huì fù nǐ duì wǒ de yí piàn shēn qíng.

Tôi tuyệt đối không phụ tình cảm sâu nặng của bạn dành cho tôi.

他的大提琴演奏音色沉稳深情。

tā de dà tí qín yǎn zòu yīn sè chén wěn shēn qíng.

Tiếng đàn cello của anh ấy có âm sắc trầm ấm và truyền cảm.

歌手握着话筒深情地演唱歌曲。

gē shǒu wò zhe huà tǒng shēn qíng dì yǎn chàng gē qǔ.

Ca sĩ cầm micro cất giọng hát đầy truyền cảm.

Hỏi đáp về từ 深情

深情 nghĩa là gì?

深情 (shēn qíng) nghĩa là cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 深情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 深情?

Thường gặp: 深情厚谊 (shēn qíng hòu yì) – tình bạn sâu sắc; 深情厚意 (shēn qíng hòu yì) – tình yêu sâu sắc, tình bạn rộng lượng (thành ngữ); 深情款款 (shēn qíng kuǎn kuǎn) – yêu thương.