深情厚谊【深情厚誼】
[shēn qíng hòu yì] [深 情 厚 谊]
tình bạn sâu sắc
深厚而浓郁的情谊
我们永远不会忘记朋友们的深情厚谊。
wǒ men yǒng yuǎn bú huì wàng jì péng yǒu men de shēn qíng hòu yì.Chúng tôi sẽ không bao giờ quên tình cảm thắm thiết của các bạn.
深情厚谊 đọc là shēn qíng hòu yì, nghĩa là tình bạn sâu sắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn qíng hòu yì] [深 情 厚 谊]
tình bạn sâu sắc
深厚而浓郁的情谊
我们永远不会忘记朋友们的深情厚谊。
wǒ men yǒng yuǎn bú huì wàng jì péng yǒu men de shēn qíng hòu yì.Chúng tôi sẽ không bao giờ quên tình cảm thắm thiết của các bạn.
深情厚谊 (shēn qíng hòu yì) nghĩa là tình bạn sâu sắc. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 深, 情, 厚, 谊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.