XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无情无义 đọc là wú qíng wú yì, nghĩa là cạn tình cạn nghĩa; vô tình vô nghĩa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无情无义【無情無義】

[wú qíng wú yì] [无 情 无 义]

cạn tình cạn nghĩa; vô tình vô nghĩa; bạc bẽo

毫无情谊,不讲义气。

他抛弃了多年共患难的伴侣,这种无情无义的行为让所有人都感到愤慨。

tā pāo qì le duō nián gòng huàn nàn de bàn lǚ, zhè zhǒng wú qíng wú yì de xíng wéi ràng suǒ yǒu rén dōu gǎn dào fèn kǎi.

Anh ta bỏ rơi người bạn đời đã cùng trải qua gian khó nhiều năm, hành động lạnh lùng tàn nhẫn đó khiến tất cả mọi người đều phẫn nộ.

Hỏi đáp về từ 无情无义

无情无义 nghĩa là gì?

无情无义 (wú qíng wú yì) nghĩa là cạn tình cạn nghĩa; vô tình vô nghĩa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无情无义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 情, 无, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.